chê bai

  1. réprouver; critiquer; désavouer; vilipender; redire
    • Chê bai một thái độ
      réprouver une attitude
    • Chê bai một hành động
      critiquer une action
    • Chê bai hạnh kiểm của ai
      désavouer la conduite de quelqu' un
    • Bị dư luận chê bai
      vilipendé par l'opinion publique
    • Tôi không thấy đáng chê bai cả
      je n'y trouve rien à redire
    • sự chê bai
      réprobation

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chê bai
Một người đàn ông chê bai món ăn trên bàn.